Học cùng Lecttr
Đọc nhiều hơn để học nhiều hơn

“The more that you read, the more things you will know. The more that you learn, the more places you’ll go.”

Dr. Seuss đã khẳng định như vậy. Nhiều người cũng sẽ đồng ý với Lecttr rằng đọc sách là một thói quen tốt và giúp con người khám phá và chinh phục được vũ trụ kiến thức bao la ngoài kia.

Vấn đề đặt ra

  • Học sinh không chủ động đi tìm kiếm, đào sâu và nghiền ngẫm kiến thức.
  • Kiến thức từ chương trình học phổ thông vẫn còn khô khan, thiếu đi ứng dụng thực tế, trình bày kém hấp dẫn.
  • Kiến thức (đặc biệt là về xã hội) nên được nhìn nhận bởi nhiều góc nhìn khác nhau bởi những người khác nhau chứ không nên áp đặt.
  • Kiến thức chuyên môn các lĩnh vực được viết bằng tiếng Việt có chất lượng và số lượng còn hạn chế.

Chúng tôi giải quyết ra sao

  • Lecttr tạo hứng thú cho người đọc không những bằng bài viết chất lượng mà còn gần gũi, sinh động và tương tác cao.
  • Lecttr xây dựng đội ngũ tác giả học thuật có chuyên môn và góc nhìn thú vị, lối viết văn sinh động.
  • Lecttr hoan nghênh việc phản biện ý kiến, cũng như cho phép bất cứ ai đủ điều kiện đều có thể tham gia viết bài.

Ảnh bìa các bài học được thiết kế trên Lecttr

Bài viết mới nhất từ chúng tôi

  1. Tiếng Anh lớp 11
  2. Tiếng Anh lớp 10
  3. Tiếng Anh lớp 12
Các nhóm từ dễ nhầm lẫn Concerned with/ about Be concerned with: có liên quan tới Be concerned about: quan tâm, lo lắng về Conservation / Conversation Conservation: bảo tồn Energy conservation reduces your fuel bills and helps the environment.  Conversation: hội thoại She
  1. Tiếng Anh lớp 11
  2. Tiếng Anh lớp 10
  3. Tiếng Anh lớp 12
Các từ dễ nhầm Coast/ Beach/ Shore/ Sea/ Seaside Coast: vùng đất nằm sát biển Rimini is a thriving resort on the east coast of Italy. Beach: bãi biển, có cát và sỏi. We spent the day on the beach. Shore: bờ biển / sông/ hồ You can walk for miles along the shore. Sea:
  1. Tiếng Anh lớp 11
  2. Tiếng Anh lớp 10
  3. Tiếng Anh lớp 12
Các nhóm từ dễ nhầm lẫn Beside/ Besides Beside = next to = at the side of = bên cạnh Come and sit here beside me. Besides = in addition to/ also: ngoài ra, thêm vào đó. Do you play any other sports besides basketball? Cause/ Reason Cause: nguyên nhân sâu xa, nguồn gốc của
Tiếp

Tham gia Lecttr
Đọc nhiều hơn nữa
Biết nhiều hơn nữa