1. Tiếng Anh lớp 12

Commonly Misused Words (Part 2)

Các từ dễ nhầm lẫn

Argument/ Debate/ Quarrel/ Dispute/ Row

  • Argument” sự tranh cãi, không đồng tình

The children had an argument about/ over what game to play.

  • Debate” cuộc tranh luận, cuộc thảo luận (nghiêm túc về một vấn đề gì).

Over the year we have had several debates about future policy.

  • Quarrel” sự cãi nhau, sự gây chuyện, sự sinh sự; sự tranh chấp

They had a bitter quarrel over some money three years ago and they haven’t spoken to each other since.

  • Dispute” cuộc tranh chấp, mâu thuẫn (giữa hai người, hai phe, hai nhóm …)

Management and the union are trying to resolve the dispute over working conditions.

  • Row” cãi vã om sòm.

My parents often have rows but my dad does most of the shouting

Doubtful / Dubious / Suspicious

  • Doubtful: nghi ngờ (không chắc về điều gì, không chắc có xảy ra hay không)

It was doubtful that the money would ever be found again.

  • Dubious: nghi ngờ (nghĩ là không đúng, không đáng tin cậy)

These claims are dubious and not scientifically proven.

  • Suspicious: nghi ngờ (cái gì đó mờ ám, phạm pháp, không thể tin tưởng được)

There were some suspicious characters hanging around outside.

As/ Like/ Alike

  • As” mang ý nghĩa: với tư cách là, có vai trò là, công việc là…

I work as a teacher at a high school

  • Like” mang ý nghĩa giống (chỉ mang tính so sánh chứ không phải thật).

Every evening, I help my son with his homework like a teacher.

  • Alike” mang ý nghĩa giống nhau, nhưng nó đóng vai trò làm tính từ.

She and her sister are so alike.

As a result/ As a result of

  • “As a result” = therefore = thus = consequently: do đó, do vậy

Bill had not been working very hard during the courses. As a result, he failed the exams.

  • “As a result of” = “because of” = on account of” = owing to = due to: bởi vì

Bill failed the exams as a result of his not having been working very hard during the courses.

Ashamed/ Shy/ Bashful/ Inhibited

  • Ashamed” xấu hổ vì làm sai điều gì.

She ought to be thoroughly ashamed of herself – talking to her mother like that!

  • Shy” xấu hổ vì e thẹn, ngượng ngùng.

He was too shy to ask her to dance with him.

  • Bashful” rụt rè, bẽn lẽn, e lệ.

She gave a bashful smile as he complimented her on her work.

  • Inhibited” gượng gạo, rụt rè, thiếu tự nhiên.

The presence of strangers made her feel inhibited.

Practice

 

Không có bình luận
Viết một bình luận Cancel
Comments to: Commonly Misused Words (Part 2)

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Attach images - Only PNG, JPG, JPEG and GIF are supported.